gạo cội

Học thuật
Thân thiện
gạo cội

Gạo cội được đựng trong những chiếc bao màu trắng sạch sẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Thứ gạo tốt, được xay giã kỹ, sạch sẽ hạt gạo còn nguyên vẹn, không bị vỡ: Từ này dùng để chỉ loại gạo chất lượng cao, được chế biến cẩn thận.
  2. Danh từ (nghĩa bóng):

    • Phần tử ưu , người năng lực, kinh nghiệm đức độ vượt trội trong một lĩnh vực nào đó: Từ này thường dùng để von, ca ngợi những cá nhân xuất sắc, trụ cột lâu năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Nhà tôi năm nay được mùa, phơi khô kỹ nên xay ra toàn gạo cội. (Gia đình tôi năm nay được mùa, phơi khô kỹ nên xay ra toàn gạo hạt nguyên, chất lượng tốt.)
    • Cửa hàng này chuyên bán gạo cội, giá tuy cao hơn nhưng ăn rất ngon. (Cửa hàng này chuyên bán loại gạo xay giã sạch, hạt không vỡ, giá tuy cao hơn nhưng ăn rất ngon.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Giáo sư ấy một gạo cội trong ngành sử học nước ta. (Vị giáo sư ấy một nhân vật ưu , uy tín lâu năm trong ngành sử học nước ta.)
    • Đội bóng cần sự dẫn dắt của những gạo cội để vững vàng hơn. (Đội bóng cần sự dẫn dắt của những cầu thủ dày dạn kinh nghiệm, xuất sắc để vững vàng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Từ "gạo cội" thường xuất hiện trong các bài viết mang tính ca ngợi, điểm mặt những nhân vật tiêu biểu, đóng góp lớn lâu dài.

    • Buổi tọa đàm quy tụ nhiều gạo cội của làng văn. (Buổi tọa đàm tập hợp nhiều nhà văn lão thành, xuất sắc.)
  • Dùng với sắc thái tôn trọng, kính nể: Khi dùng với nghĩa bóng, từ này luôn mang sắc thái tích cực, thể hiện sự trân trọng đối với kinh nghiệm thành tựu của người được nói đến.

    • Cụ gạo cội của nghề gốm Bát Tràng, ai cũng nể phục. (Cụ bậc thầy, người đóng góp lớn lâu năm trong nghề gốm Bát Tràng, ai cũng nể phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão làng (danh từ): Người giàu kinh nghiệm, điêu luyện trong một nghề, một lĩnh vực. (Gần nghĩa với "gạo cội" ở nghĩa bóng).
    • Anh ấy tay chơi lão làng trong giới nhiếp ảnh.
  • Cây đa cây đề (thành ngữ): Chỉ người uy tín, vị thế lớn lâu năm trong một cộng đồng hay lĩnh vực.
    • Ông ấy được coi cây đa cây đề của ngành giáo dục tỉnh nhà.
  • Gạo ngon (danh từ, nghĩa bóng thông tục): Đôi khi được dùng với nghĩa tương tự để chỉ người giỏi, vật tốt.
    • Đội hình toàn gạo ngon. (Đội hình toàn những người giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng:
    • Trụ cột: Người đóng vai trò chính, quan trọng nhất.
    • Tinh hoa: Phần tinh túy, tốt đẹp nhất; người xuất sắc nhất.
    • Bậc thầy: Người trình độ rất cao, có thể dạy người khác.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa bóng:
    • Tay : Người mới vào nghề, còn non kinh nghiệm.
    • Hạng xoàng: Người hoặc vậtmức độ bình thường, không xuất sắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gạo cội gạo nếp: Cụm từ nhấn mạnh để chỉ những thứ/người thực sự tốt, chất lượng cao, phần tinh túy (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Hội nghị này toàn gạo cội gạo nếp của các viện nghiên cứu. (Hội nghị này toàn những chuyên gia hàng đầu của các viện nghiên cứu.)
gạo cội

Gạo cội được đựng trong những chiếc bao màu trắng sạch sẽ.

  1. (đph) Thứ gạo tốt xay giã sạch hột không vỡ. Ngb. Phần tử ưu .